Máy sấy khí dòng SMC IDFA_F phân phối chính hãng.

Đây là thông số kĩ thuật của sản phẩm:

Model

Thị trường châu Á và châu Đại Dương

Thị trường châu Âu

IDFA100F-38

IDFA125F-38

IDFA150F-38

IDFA100F-40

IDFA125F-40

IDFA150F-40

Lưu chất

Khí nén

Nhiệt độ khí vào (°C)

5 đến 60

Áp suất khí vào (MPa)

0.15 đến 1.0 (0.15 đến 1.6 với lựa chọn K)

Nhiệt độ môi trường (Độ ẩm) (°C/%)

2 đến 45 (85% hoặc thấp hơn)

660Lưu lượng khí m3/h

Điều kiện chuẩn

960

1210

1500

860

1100

1340

Điều kiện khí nén

1000

1255

1560

875

1119

1363

Áp suất khí vào tiêu chuẩn (MPa)

0.7

Nhiệt độ khí vào tiêu chuẩn (°C)

40

35

Nhiệt độ môi trường tiêu chuẩn (°C)

32

25

Điểm sương

10

3

Điện áp cung cấp

3 pha 380 VAC

3 pha 400 VAC

Công suất tiêu thụ (kW)

2.8

3.4

3.4

2.5

2.7

2.7

Dòng điện (A)

5.1

6.3

6.3

4.5

5.3

5.9

Khả năng ngắt dòng (A)

15A

Công suất nhiệt từ bộ ngưng tụ (kW)

7.5

9

11.5

7

8

10

Môi chất làm lạnh

R407C (HFC)

Xả tự động

Dạng phao (Thường mở)

Kích thước cổng

R2

R2 1/2

Mặt bích DIN 80

R2

R2 1/2

Mặt bích DIN 80

Trọng lượng (kg)

245

270

350

245

270

350

Màu sơn

Tiêu chuẩn

Phụ tùng thay thế xả tự động

ADH-E400

ADH-E400

ADH-E400

ADH-E400

ADH-E400

ADH-E400

Lọc cho bộ ngưng tụ

IDF-FL219

IDF-FL220

IDF-FL219

IDF-FL220

 

Sơ đồ mã thiết bị: